Xem ngày tốt xấu ngày 28/08/2052
ÂM LỊCH HÔM NAY★ Ngày Dương Lịch: 28 - 8 - 2052
★ Ngày Âm Lịch: 5 - 8 - 2052 (Nhâm Thân)
★ Ngày trong tuần: Thứ Tư
★ Ngày Tân Mão tháng Kỷ Dậu năm Nhâm Thân
★ Ngày Minh Đường Hoàng Đạo: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
★ Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tỵ
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Tân Tỵ
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tỵ
Giáp Ngọ
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) |
| Giờ Hắc Đạo | Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23) |
| SAO CÁT | Thiên quý:Tốt mọi việc. Minh đường:Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy. |
| SAO HUNG | Ly sào:Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mớiSát chủ tháng:Xấu mọi việcNguyệt phá:Xấu về xây dựng nhà cửa. Hoang vu:Xấu mọi việc. Thiên tặc:Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương. Nguyệt yếm đại hoạ:Xấu đối với xuất hành, giá thú. Thần cách:Kỵ tế tự.Phi ma sát (Tai sát):Kỵ giá thú nhập trạch. Trùng tang:Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.Tội chí:Xấu với tế tự, kiện cáo. Ngũ hư:Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng. Không phòng:Kỵ giá thú. |
| HOÀNG ĐẠO HAY HẮC ĐẠO |
Tiết khí: Xử thử Trực: Nguy Sao: Bích Lục nhâm: Không vong Tuổi xung ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Nam - Tài thần: Tây Nam - Hạc thần: Bắc
Hôm nay là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo |
| NHỊ THẬP BÁT TÚ | Sao Bích (Cát) - Con vật: Nhím - Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn. - Không nên: Sao Bích toàn Cát, không có việc chi phải kiêng cử.- Ngoài trừ: Tại Hợi Mão Mùi trăm việc kỵ , thứ nhất trong Mùa Đông. Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đọan Sát ( Kiêng cữ như trên ). - Thơ viết: Bích tinh tạo dựng được hưng đầy.Giá thú hôn nhân hỷ khí vây.Mai táng thêm tài, nhân đinh vượng.Mở ngõ khai ngòi con cháu đầy. |
| Giờ xuất hành Theo Lý Thần Phong |
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.
(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.
(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ TIỂU CÁC)
⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.
(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.
(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ TIỂU CÁC)
⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn. Tý 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ tốt lành, nếu đi hướng gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh cờ Ngưu cất ở còn nữa. May nội trang gia điều liên hàng hóa. Mão có lại cầu điền tự sẽ kéo, giả định đầu Tu việc hại. |