Xem ngày tốt xấu ngày 28/10/2008
ÂM LỊCH HÔM NAY★ Ngày Dương Lịch: 28 - 10 - 2008
★ Ngày Âm Lịch: 30 - 9 - 2008 (Mậu Tý)
★ Ngày trong tuần: Thứ Ba
★ Ngày Tân Sửu tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tý
★ Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo: không nên khởi sự việc lớn, dễ gặp trở ngại
★ Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU
Giáp Tuất
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Tân Tỵ
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tỵ
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Thìn
| Giờ Hoàng Đạo | Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23) |
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) |
| SAO CÁT | Sát cống:Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).Nguyệt đức hợp:Tốt mọi việc, kỵ tố tụng. Thiên quý:Tốt mọi việc. Phúc sinh:Tốt mọi việc.Hoạt diệu:Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.Mẫu thương:Tốt về cầu tài lộc, khai trương. |
| SAO HUNG | Ly sào:Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mớiNguyện tận:Xấu mọi việcThiên cương:Xấu mọi việc. Tiểu hồng sa:Xấu mọi việc. Tiểu hao:Xấu về kinh doanh, cầu tài. Nguyệt hư:Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng. Thần cách:Kỵ tế tự.Sát sư:Kị cho thầy cúng |
| HOÀNG ĐẠO HAY HẮC ĐẠO |
Tiết khí: Sương giáng Trực: Bình Sao: Chủy Lục nhâm: Lưu niên Tuổi xung ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dâu, Ất Mão Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Nam - Tài thần: Tây Nam - Hạc thần: tại Thiên
Hôm nay là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo |
| NHỊ THẬP BÁT TÚ | Sao Chủy (Hung) - Con vật: Khỉ - Nên: Không có sự việc chi hợp với Sao Chủy. - Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. KỴ NHẤT là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm sanh phần (làm mồ mã để sẵn), đóng thọ đường (đóng hòm để sẵn).- Ngoài trừ: Tại tị bị đoạt khí, Hung càng thêm hung. Tại dậu rất tốt, vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát. Tại Sửu là Đắc Địa, ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh sửu và Tân Sửu, tạo tác Đại Lợi, chôn cất Phú Quý song toàn. - Thơ viết: Chủy tinh tạo tác chịu hao hình.Mai táng không yên, gia đạo khuynh.Tam tang điềm giữ đều do đó.Kho đụng lương tiền khó giữ dìn. |
| Giờ xuất hành Theo Lý Thần Phong |
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.
(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.
(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ TIỂU CÁC)
⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.
(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.
(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ TIỂU CÁC)
⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành. Tý 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ tốt lành, nếu đi hướng gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh cờ Ngưu cất ở còn nữa. May nội trang gia điều liên hàng hóa. Mão có lại cầu điền tự sẽ kéo, giả định đầu Tu việc hại. |