Xem Lịch Âm Hôm Nay – Ngày 28 Tháng 2 Năm Canh Thìn
Âm Lịch Hôm Nay★ Ngày Dương Lịch: 30 - 3 - 10320
★ Ngày Âm Lịch: 28 - 2 - 10320 (Canh Thìn)
★ Ngày trong tuần: Thứ Ba
★ Ngày tháng Kỷ Mão năm Canh Thân
★ Ngày Minh Đường Hoàng Đạo: không nên khởi sự việc lớn, dễ gặp trở ngại
★ Giờ Hoàng Đạo:
ÂM LỊCH NGÀY 30 THÁNG 3 10320
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU
XEM TỐT XẤU NGÀY 30 THÁNG 3
| Giờ Hoàng Đạo | |
|---|---|
| Giờ Hắc Đạo | |
| Sao Cát | Tuế đức: Tốt mọi việc.Sát cống: Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).Thiên đức: Tốt mọi việc.Nguyệt đức: Tốt mọi việc.Thiên quý: Tốt mọi việc. Thiên mã: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).Nguyệt giải: Tốt mọi việc. Giải thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu). Yếu yên (Thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là giá thú. |
| Sao Hung | Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng. Bạch hổ : Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải: tốt). |
| Hoàng Đạo hay Hắc Đạo |
Tiết khí: Xuân phân Trực: Chấp Sao: Dực Lục nhâm: Tiểu cát Tuổi xung ngày: Hướng cát lợi: Hỷ thần: Đông Bắc - Tài thần: Đông Nam - Hạc thần: Tây Bắc Hôm nay là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Dực (Hung) - Con vật: Rắn - Nên: Cắt áo sẽ đước tiền tài. - Không nên: Chôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn dông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi.- Ngoài trừ: Tại Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt. Tại Thìn Vượng Địa tốt hơn hết. Tại Tý Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lãnh chức. - Thơ viết: Dực tinh tối kị dựng xây nhà.Ba năm hai lượt chủ tiêu vong.Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.Thiếu nữ lăng loàn, mất gia phong. |
| Giờ xuất hành |
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ TIỂU CÁT)
⇒ GIỜ TIỂU CÁT: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.
(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.
(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ TIỂU CÁT)
⇒ GIỜ TIỂU CÁT: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.
(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn. |
NGÀY LỄ & KỶ NIỆM
Về lịch âm Việt Nam: Lịch âm (hay lịch nông nghiệp) là hệ thống lịch truyền thống của Việt Nam, được tính dựa trên chu kỳ Mặt Trăng. Hệ thống lịch này có nguồn gốc từ Lịch âm trên Wikipedia và thiên văn học Can Chi. Dữ liệu ngày tốt xấu được biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia phong thủy Xemlicham.net.
Biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia phong thủy Xemlicham.net • Giới thiệu về chúng tôi • Cập nhật: 30/3/10320