Xem Lịch Âm Hôm Nay – Ngày 28 Tháng 2 Năm Giáp Thân
Âm Lịch Hôm Nay★ Ngày Dương Lịch: 31 - 3 - 2364
★ Ngày Âm Lịch: 28 - 2 - 2364 (Giáp Thân)
★ Ngày trong tuần: Thứ Ba
★ Ngày Bính Tý tháng Đinh Mão năm Giáp Thân
★ Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
★ Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19)
ÂM LỊCH NGÀY 31 THÁNG 3 2364
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tỵ
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tỵ
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Bính Tý
XEM TỐT XẤU NGÀY 31 THÁNG 3
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19) |
|---|---|
| Giờ Hắc Đạo | Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23) |
| Sao Cát | Tuế đức: Tốt mọi việc.Trực tinh: Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).Thiên quan: Tốt mọi việc. Tuế hợp: Tốt mọi việc. Mẫu thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương.Đại hồng sa: Tốt mọi việc. |
| Sao Hung | Thiên cương: Xấu mọi việc. Địa phá: Kỵ xây dựng. Địa tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành. Băng tiêu ngọa hãm: Xấu mọi việc. Sát chủ: Xấu mọi việc. Nguyệt hình: Xấu mọi việc. Tội chí: Xấu với tế tự, kiện cáo. Sát sư: Kị cho thầy cúng |
| Hoàng Đạo hay Hắc Đạo |
Tiết khí: Xuân phân Trực: Thu Sao: Dực Lục nhâm: Tiểu cát Tuổi xung ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Nam - Tài thần: Đông - Hạc thần: Tây Nam Hôm nay là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Dực (Hung) - Con vật: Rắn - Nên: Cắt áo sẽ đước tiền tài. - Không nên: Chôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn dông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi.- Ngoài trừ: Tại Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt. Tại Thìn Vượng Địa tốt hơn hết. Tại Tý Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lãnh chức. - Thơ viết: Dực tinh tối kị dựng xây nhà.Ba năm hai lượt chủ tiêu vong.Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.Thiếu nữ lăng loàn, mất gia phong. |
| Giờ xuất hành |
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ TIỂU CÁT)
⇒ GIỜ TIỂU CÁT: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.
(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.
(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ TIỂU CÁT)
⇒ GIỜ TIỂU CÁT: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.
(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn. |
NGÀY LỄ & KỶ NIỆM
Về lịch âm Việt Nam: Lịch âm (hay lịch nông nghiệp) là hệ thống lịch truyền thống của Việt Nam, được tính dựa trên chu kỳ Mặt Trăng. Hệ thống lịch này có nguồn gốc từ Lịch âm trên Wikipedia và thiên văn học Can Chi. Dữ liệu ngày tốt xấu được biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia phong thủy Xemlicham.net.
Biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia phong thủy Xemlicham.net • Giới thiệu về chúng tôi • Cập nhật: 31/3/2364