Xem Lịch Âm Hôm Nay – Ngày 10 Tháng 8 Năm Bính Tuất
Âm Lịch Hôm Nay★ Ngày Dương Lịch: 31 - 8 - 10516
★ Ngày Âm Lịch: 10 - 8 - 10516 (Bính Tuất)
★ Ngày trong tuần: Thứ Hai
★ Ngày tháng Đinh Dậu năm Bính Tý
★ Ngày Minh Đường Hoàng Đạo: không nên khởi sự việc lớn, dễ gặp trở ngại
★ Giờ Hoàng Đạo:
ÂM LỊCH NGÀY 31 THÁNG 8 10516
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU
XEM TỐT XẤU NGÀY 31 THÁNG 8
| Giờ Hoàng Đạo | |
|---|---|
| Giờ Hắc Đạo | |
| Sao Cát | Tuế đức: Tốt mọi việc.Thiên ân: Tốt mọi việc.Sát cống: Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).Thiên đức: Tốt mọi việc.Giải thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu). Thanh long: Có lợi cho việc tiến tới, làm việc gì cũng thành, cầu gì được nấy. |
| Sao Hung | Kim thần thất sát: Xấu mọi việcKiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng. Hoàng sa: Xấu đối với xuất hành. |
| Hoàng Đạo hay Hắc Đạo |
Tiết khí: Bạch lộ Trực: Chấp Sao: Tâm Lục nhâm: Tiểu cát Tuổi xung ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Nam - Tài thần: Đông - Hạc thần: Đông Nam Hôm nay là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Tâm (Hung) - Con vật: Chồn - Nên: Tạo tác việc chi cũng không hợp với Hung tú này. - Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng.- Ngoài trừ: Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, có thể dùng các việc nhỏ. - Thơ viết: Sao Tâm tạo tác việc đại hung.Muôn việc chẳng tròn chữ thủy chung.Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.Trong ba năm ấy họa trùng trùng trùng. |
| Giờ xuất hành |
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ TIỂU CÁT)
⇒ GIỜ TIỂU CÁT: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.
(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.
(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ TIỂU CÁT)
⇒ GIỜ TIỂU CÁT: Rất tốt lành, gặp may mắn.
(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ TUYỆT LỘ)
⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.
(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ ĐẠI AN)
⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.
(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ TỐC HỶ)
⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.
(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ LƯU NIÊN)
⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.
(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ XÍCH KHẨU)
⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn. |
NGÀY LỄ & KỶ NIỆM
Về lịch âm Việt Nam: Lịch âm (hay lịch nông nghiệp) là hệ thống lịch truyền thống của Việt Nam, được tính dựa trên chu kỳ Mặt Trăng. Hệ thống lịch này có nguồn gốc từ Lịch âm trên Wikipedia và thiên văn học Can Chi. Dữ liệu ngày tốt xấu được biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia phong thủy Xemlicham.net.
Biên soạn bởi đội ngũ chuyên gia phong thủy Xemlicham.net • Giới thiệu về chúng tôi • Cập nhật: 31/8/10516