Xem lịch âm tháng 1 - 2090
Lịch âm tháng 1 năm 2090
Tháng Đinh Sửu (Âm Lịch)
Tháng của những lễ hội, thể thao vui chơi, sự chuyển mình rõ rệt nhất của mùa xuân. Cây cỏ đâm chồi nảy lộc, người người vui vẻ chơi xuân. Thời tiết tháng 2 cũng dễ chịu nhất, không có cái nắng gay gắt của hè, cũng không có cái lạnh cắt da cắt thịt của mùa đông, trời bắt đầu có nắng và tiết trời chẳng se se lạnh. Loại hoa tượng trưng cho tháng 2 là hoa tràm rủ. Ý nghĩa của tháng 2: thể hiện con người mẫn cảm, bạn rất nhạy cảm trước những lời nói của người khác. Trong công việc bạn luôn tận tụy hết lòng hết sức.
THỨ HAI
THỨ BA
THỨ TƯ
THỨ NĂM
THỨ SÁU
THỨ BẢY
CHỦ NHẬT
1
*
1/12
Tân Hợi
Tân Hợi
2
*
2
Nhâm Tý
Nhâm Tý
3
*
3
Quý Sửu
Quý Sửu
4
*
4
Giáp Dần
Giáp Dần
5
*
5
Ất Mão
Ất Mão
6
*
6
Bính Thìn
Bính Thìn
7
*
7
Đinh Tỵ
Đinh Tỵ
8
*
8
Mậu Ngọ
Mậu Ngọ
9
*
9
Kỷ Mùi
Kỷ Mùi
10
*
10
Canh Thân
Canh Thân
11
*
11
Tân Dậu
Tân Dậu
12
*
12
Nhâm Tuất
Nhâm Tuất
13
*
13
Quý Hợi
Quý Hợi
14
*
14
Giáp Tý
Giáp Tý
15
*
15
Ất Sửu
Ất Sửu
16
*
16
Bính Dần
Bính Dần
17
*
17
Đinh Mão
Đinh Mão
18
*
18
Mậu Thìn
Mậu Thìn
19
*
19
Kỷ Tỵ
Kỷ Tỵ
20
*
20
Canh Ngọ
Canh Ngọ
21
*
21
Tân Mùi
Tân Mùi
22
*
22
Nhâm Thân
Nhâm Thân
23
*
23
Quý Dậu
Quý Dậu
24
*
24
Giáp Tuất
Giáp Tuất
25
*
25
Ất Hợi
Ất Hợi
26
*
26
Bính Tý
Bính Tý
27
*
27
Đinh Sửu
Đinh Sửu
28
*
28
Mậu Dần
Mậu Dần
29
*
29
Kỷ Mão
Kỷ Mão
30
*
1
Canh Thìn
Canh Thìn
31
*
2
Tân Tỵ
Tân Tỵ
MÀU ĐỎ: NGÀY XẤU; MÀU TÍM: NGÀY XẤU
Ngày tốt tháng 1 (Hoàng Đạo)
Ngày 2 tháng 1 năm 2090
Ngày 4 tháng 1 năm 2090
Ngày 5 tháng 1 năm 2090
Ngày 8 tháng 1 năm 2090
Ngày 10 tháng 1 năm 2090
Ngày 11 tháng 1 năm 2090
Ngày 14 tháng 1 năm 2090
Ngày 16 tháng 1 năm 2090
Ngày 17 tháng 1 năm 2090
Ngày 20 tháng 1 năm 2090
Ngày 22 tháng 1 năm 2090
Ngày 23 tháng 1 năm 2090
Ngày 26 tháng 1 năm 2090
Ngày 28 tháng 1 năm 2090
Ngày 29 tháng 1 năm 2090
Ngày xấu tháng 1 (Hắc Đạo)
Ngày 2 tháng 1 năm 2090
Ngày 4 tháng 1 năm 2090
Ngày 5 tháng 1 năm 2090
Ngày 8 tháng 1 năm 2090
Ngày 10 tháng 1 năm 2090
Ngày 11 tháng 1 năm 2090
Ngày 14 tháng 1 năm 2090
Ngày 16 tháng 1 năm 2090
Ngày 17 tháng 1 năm 2090
Ngày 20 tháng 1 năm 2090
Ngày 22 tháng 1 năm 2090
Ngày 23 tháng 1 năm 2090
Ngày 26 tháng 1 năm 2090
Ngày 28 tháng 1 năm 2090
Ngày 29 tháng 1 năm 2090
Ngày lễ dương lịch tháng 1
- ★ 1/1: Tết Dương lịch
Ngày lễ âm lịch tháng 1
- ★ 1/1: Tết Nguyên Đán
- ★ 15/1: Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên)
Ngày xuất hành âm lịch
- ★ 14/12: Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thuận lợi. mọi việc như ý.
- ★ 15/12: Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
- ★ 16/12: Ngày Thanh Long Tắc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tai lộc không có, kiện cáo công đuổi lý.
- ★ 17/12: Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì được lý.
- ★ 18/12: Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thuộc đắt rả.
- ★ 19/12: Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
- ★ 20/12: Ngày Bạch Hổ Tắc: cẩm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, dễ xấu trong mọi việc.
- ★ 21/12: Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cái rủi, gặp việc xấu, không nên đi.
- ★ 22/12: Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thuận lợi. mọi việc như ý.
- ★ 23/12: Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
- ★ 24/12: Ngày Thanh Long Tắc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tai lộc không có, kiện cáo công đuổi lý.
- ★ 25/12: Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
Xem lịch âm các tháng khác
Lịch âm tháng 1 năm Tháng Giêng
Lịch âm tháng 2 năm Tháng Hai
Lịch âm tháng 3 năm Tháng Ba
Lịch âm tháng 4 năm Tháng Tư
Lịch âm tháng 5 năm Tháng Năm
Lịch âm tháng 6 năm Tháng Sáu
Lịch âm tháng 7 năm Tháng Bảy
Lịch âm tháng 8 năm Tháng Tám
Lịch âm tháng 9 năm Tháng Chín
Lịch âm tháng 10 năm Tháng Mười
Lịch âm tháng 11 năm Tháng Mười Một
Lịch âm tháng 12 năm Tháng Chạp