Xem lịch âm tháng 11 - 1972
Lịch âm tháng 11 năm 1972
Tháng Tân Hợi (Âm Lịch)
Tháng của những lễ hội, thể thao vui chơi, sự chuyển mình rõ rệt nhất của mùa xuân. Cây cỏ đâm chồi nảy lộc, người người vui vẻ chơi xuân. Thời tiết tháng 2 cũng dễ chịu nhất, không có cái nắng gay gắt của hè, cũng không có cái lạnh cắt da cắt thịt của mùa đông, trời bắt đầu có nắng và tiết trời chẳng se se lạnh. Loại hoa tượng trưng cho tháng 2 là hoa tràm rủ. Ý nghĩa của tháng 2: thể hiện con người mẫn cảm, bạn rất nhạy cảm trước những lời nói của người khác. Trong công việc bạn luôn tận tụy hết lòng hết sức.
THỨ HAI
THỨ BA
THỨ TƯ
THỨ NĂM
THỨ SÁU
THỨ BẢY
CHỦ NHẬT
1
*
26/9
Bính Thân
Bính Thân
2
*
27
Đinh Dậu
Đinh Dậu
3
*
28
Mậu Tuất
Mậu Tuất
4
*
29
Kỷ Hợi
Kỷ Hợi
5
*
30
Canh Tý
Canh Tý
6
*
1
Tân Sửu
Tân Sửu
7
*
2
Nhâm Dần
Nhâm Dần
8
*
3
Quý Mão
Quý Mão
9
*
4
Giáp Thìn
Giáp Thìn
10
*
5
Ất Tỵ
Ất Tỵ
11
*
6
Bính Ngọ
Bính Ngọ
12
*
7
Đinh Mùi
Đinh Mùi
13
*
8
Mậu Thân
Mậu Thân
14
*
9
Kỷ Dậu
Kỷ Dậu
15
*
10
Canh Tuất
Canh Tuất
16
*
11
Tân Hợi
Tân Hợi
17
*
12
Nhâm Tý
Nhâm Tý
18
*
13
Quý Sửu
Quý Sửu
19
*
14
Giáp Dần
Giáp Dần
20
*
15
Ất Mão
Ất Mão
21
*
16
Bính Thìn
Bính Thìn
22
*
17
Đinh Tỵ
Đinh Tỵ
23
*
18
Mậu Ngọ
Mậu Ngọ
24
*
19
Kỷ Mùi
Kỷ Mùi
25
*
20
Canh Thân
Canh Thân
26
*
21
Tân Dậu
Tân Dậu
27
*
22
Nhâm Tuất
Nhâm Tuất
28
*
23
Quý Hợi
Quý Hợi
29
*
24
Giáp Tý
Giáp Tý
30
*
25
Ất Sửu
Ất Sửu
MÀU ĐỎ: NGÀY XẤU; MÀU TÍM: NGÀY XẤU
Ngày tốt tháng 11 (Hoàng Đạo)
Ngày 1 tháng 11 năm 1972
Ngày 2 tháng 11 năm 1972
Ngày 5 tháng 11 năm 1972
Ngày 7 tháng 11 năm 1972
Ngày 8 tháng 11 năm 1972
Ngày 11 tháng 11 năm 1972
Ngày 13 tháng 11 năm 1972
Ngày 14 tháng 11 năm 1972
Ngày 17 tháng 11 năm 1972
Ngày 19 tháng 11 năm 1972
Ngày 20 tháng 11 năm 1972
Ngày 23 tháng 11 năm 1972
Ngày 25 tháng 11 năm 1972
Ngày 26 tháng 11 năm 1972
Ngày 29 tháng 11 năm 1972
Ngày xấu tháng 11 (Hắc Đạo)
Ngày 1 tháng 11 năm 1972
Ngày 2 tháng 11 năm 1972
Ngày 5 tháng 11 năm 1972
Ngày 7 tháng 11 năm 1972
Ngày 8 tháng 11 năm 1972
Ngày 11 tháng 11 năm 1972
Ngày 13 tháng 11 năm 1972
Ngày 14 tháng 11 năm 1972
Ngày 17 tháng 11 năm 1972
Ngày 19 tháng 11 năm 1972
Ngày 20 tháng 11 năm 1972
Ngày 23 tháng 11 năm 1972
Ngày 25 tháng 11 năm 1972
Ngày 26 tháng 11 năm 1972
Ngày 29 tháng 11 năm 1972
Ngày lễ dương lịch tháng 11
- ★ 9/11: Ngày Pháp luật Việt Nam
- ★ 20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam
- ★ 23/11: Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
Ngày lễ âm lịch tháng 11
Ngày xuất hành âm lịch
- ★ 14/12: Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thuận lợi. mọi việc như ý.
- ★ 15/12: Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
- ★ 16/12: Ngày Thanh Long Tắc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tai lộc không có, kiện cáo công đuổi lý.
- ★ 17/12: Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì được lý.
- ★ 18/12: Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thuộc đắt rả.
- ★ 19/12: Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.
- ★ 20/12: Ngày Bạch Hổ Tắc: cẩm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, dễ xấu trong mọi việc.
- ★ 21/12: Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cái rủi, gặp việc xấu, không nên đi.
- ★ 22/12: Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thuận lợi. mọi việc như ý.
- ★ 23/12: Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
- ★ 24/12: Ngày Thanh Long Tắc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tai lộc không có, kiện cáo công đuổi lý.
- ★ 25/12: Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
Xem lịch âm các tháng khác
Lịch âm tháng 1 năm Tháng Giêng
Lịch âm tháng 2 năm Tháng Hai
Lịch âm tháng 3 năm Tháng Ba
Lịch âm tháng 4 năm Tháng Tư
Lịch âm tháng 5 năm Tháng Năm
Lịch âm tháng 6 năm Tháng Sáu
Lịch âm tháng 7 năm Tháng Bảy
Lịch âm tháng 8 năm Tháng Tám
Lịch âm tháng 9 năm Tháng Chín
Lịch âm tháng 10 năm Tháng Mười
Lịch âm tháng 11 năm Tháng Mười Một
Lịch âm tháng 12 năm Tháng Chạp