Xem lịch âm năm 2040
lịch vạn niên 2040Năm Canh Thân (Âm Lịch)
Con khỉ trong văn hóa phương Đông là biểu tượng của trí tuệ, sự linh hoạt và sự khéo léo. Người tuổi Thân thường thông minh, nhanh trí và có khả năng giải quyết vấn đề xuất sắc. Khỉ cũng tượng trưng cho sự vui vẻ, hài hước và khả năng thích nghi. Người tuổi Thân rất gần gũi với mọi người, có sức quyến rũ và khả năng lãnh đạo tự nhiên.
Âm lịch hôm nay
Lịch năm 2040
Lịch âm 2040
Đổi ngày âm dương
Tết nguyên đán 2040
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
Chi tiết 12 tháng âm lịch năm 2040
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU
THÁNG 1 NĂM 2040
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
18/11
|
||||||
|
2
*
19
|
3
*
20
|
4
*
21
|
5
*
22
|
6
*
23
|
7
*
24
|
8
*
25
|
|
9
*
26
|
10
*
27
|
11
*
28
|
12
*
29
|
13
*
30
|
14
*
1/12
|
15
*
2
|
|
16
*
3
|
17
*
4
|
18
*
5
|
19
*
6
|
20
*
7
|
21
*
8
|
22
*
9
|
|
23
*
10
|
24
*
11
|
25
*
12
|
26
*
13
|
27
*
14
|
28
*
15
|
29
*
16
|
|
30
*
17
|
31
*
18
|
THÁNG 2 NĂM 2040
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
19/12
|
2
*
20
|
3
*
21
|
4
*
22
|
5
*
23
|
||
|
6
*
24
|
7
*
25
|
8
*
26
|
9
*
27
|
10
*
28
|
11
*
29
|
12
*
1/1
|
|
13
*
2
|
14
*
3
|
15
*
4
|
16
*
5
|
17
*
6
|
18
*
7
|
19
*
8
|
|
20
*
9
|
21
*
10
|
22
*
11
|
23
*
12
|
24
*
13
|
25
*
14
|
26
*
15
|
|
27
*
16
|
28
*
17
|
29
*
18
|
THÁNG 3 NĂM 2040
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
19/1
|
2
*
20
|
3
*
21
|
4
*
22
|
|||
|
5
*
23
|
6
*
24
|
7
*
25
|
8
*
26
|
9
*
27
|
10
*
28
|
11
*
29
|
|
12
*
30
|
13
*
1/2
|
14
*
2
|
15
*
3
|
16
*
4
|
17
*
5
|
18
*
6
|
|
19
*
7
|
20
*
8
|
21
*
9
|
22
*
10
|
23
*
11
|
24
*
12
|
25
*
13
|
|
26
*
14
|
27
*
15
|
28
*
16
|
29
*
17
|
30
*
18
|
31
*
19
|
THÁNG 4 NĂM 2040
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
20/2
|
||||||
|
2
*
21
|
3
*
22
|
4
*
23
|
5
*
24
|
6
*
25
|
7
*
26
|
8
*
27
|
|
9
*
28
|
10
*
29
|
11
*
1/3
|
12
*
2
|
13
*
3
|
14
*
4
|
15
*
5
|
|
16
*
6
|
17
*
7
|
18
*
8
|
19
*
9
|
20
*
10
|
21
*
11
|
22
*
12
|
|
23
*
13
|
24
*
14
|
25
*
15
|
26
*
16
|
27
*
17
|
28
*
18
|
29
*
19
|
|
30
*
20
|
THÁNG 5 NĂM 2040
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
21/3
|
2
*
22
|
3
*
23
|
4
*
24
|
5
*
25
|
6
*
26
|
|
|
7
*
27
|
8
*
28
|
9
*
29
|
10
*
30
|
11
*
1/4
|
12
*
2
|
13
*
3
|
|
14
*
4
|
15
*
5
|
16
*
6
|
17
*
7
|
18
*
8
|
19
*
9
|
20
*
10
|
|
21
*
11
|
22
*
12
|
23
*
13
|
24
*
14
|
25
*
15
|
26
*
16
|
27
*
17
|
|
28
*
18
|
29
*
19
|
30
*
20
|
31
*
21
|
THÁNG 6 NĂM 2040
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
22/4
|
2
*
23
|
3
*
24
|
||||
|
4
*
25
|
5
*
26
|
6
*
27
|
7
*
28
|
8
*
29
|
9
*
30
|
10
*
1/5
|
|
11
*
2
|
12
*
3
|
13
*
4
|
14
*
5
|
15
*
6
|
16
*
7
|
17
*
8
|
|
18
*
9
|
19
*
10
|
20
*
11
|
21
*
12
|
22
*
13
|
23
*
14
|
24
*
15
|
|
25
*
16
|
26
*
17
|
27
*
18
|
28
*
19
|
29
*
20
|
30
*
21
|
THÁNG 7 NĂM 2040
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
22/5
|
||||||
|
2
*
23
|
3
*
24
|
4
*
25
|
5
*
26
|
6
*
27
|
7
*
28
|
8
*
29
|
|
9
*
1/6
|
10
*
2
|
11
*
3
|
12
*
4
|
13
*
5
|
14
*
6
|
15
*
7
|
|
16
*
8
|
17
*
9
|
18
*
10
|
19
*
11
|
20
*
12
|
21
*
13
|
22
*
14
|
|
23
*
15
|
24
*
16
|
25
*
17
|
26
*
18
|
27
*
19
|
28
*
20
|
29
*
21
|
|
30
*
22
|
31
*
23
|
THÁNG 8 NĂM 2040
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
24/6
|
2
*
25
|
3
*
26
|
4
*
27
|
5
*
28
|
||
|
6
*
29
|
7
*
30
|
8
*
1/7
|
9
*
2
|
10
*
3
|
11
*
4
|
12
*
5
|
|
13
*
6
|
14
*
7
|
15
*
8
|
16
*
9
|
17
*
10
|
18
*
11
|
19
*
12
|
|
20
*
13
|
21
*
14
|
22
*
15
|
23
*
16
|
24
*
17
|
25
*
18
|
26
*
19
|
|
27
*
20
|
28
*
21
|
29
*
22
|
30
*
23
|
31
*
24
|
THÁNG 9 NĂM 2040
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
25/7
|
2
*
26
|
|||||
|
3
*
27
|
4
*
28
|
5
*
29
|
6
*
1/8
|
7
*
2
|
8
*
3
|
9
*
4
|
|
10
*
5
|
11
*
6
|
12
*
7
|
13
*
8
|
14
*
9
|
15
*
10
|
16
*
11
|
|
17
*
12
|
18
*
13
|
19
*
14
|
20
*
15
|
21
*
16
|
22
*
17
|
23
*
18
|
|
24
*
19
|
25
*
20
|
26
*
21
|
27
*
22
|
28
*
23
|
29
*
24
|
30
*
25
|
THÁNG 10 NĂM 2040
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
26/8
|
2
*
27
|
3
*
28
|
4
*
29
|
5
*
30
|
6
*
1/9
|
7
*
2
|
|
8
*
3
|
9
*
4
|
10
*
5
|
11
*
6
|
12
*
7
|
13
*
8
|
14
*
9
|
|
15
*
10
|
16
*
11
|
17
*
12
|
18
*
13
|
19
*
14
|
20
*
15
|
21
*
16
|
|
22
*
17
|
23
*
18
|
24
*
19
|
25
*
20
|
26
*
21
|
27
*
22
|
28
*
23
|
|
29
*
24
|
30
*
25
|
31
*
26
|
THÁNG 11 NĂM 2040
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
27/9
|
2
*
28
|
3
*
29
|
4
*
30
|
|||
|
5
*
1/10
|
6
*
2
|
7
*
3
|
8
*
4
|
9
*
5
|
10
*
6
|
11
*
7
|
|
12
*
8
|
13
*
9
|
14
*
10
|
15
*
11
|
16
*
12
|
17
*
13
|
18
*
14
|
|
19
*
15
|
20
*
16
|
21
*
17
|
22
*
18
|
23
*
19
|
24
*
20
|
25
*
21
|
|
26
*
22
|
27
*
23
|
28
*
24
|
29
*
25
|
30
*
26
|
THÁNG 12 NĂM 2040
| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẢY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
*
27/10
|
2
*
28
|
|||||
|
3
*
29
|
4
*
1/11
|
5
*
2
|
6
*
3
|
7
*
4
|
8
*
5
|
9
*
6
|
|
10
*
7
|
11
*
8
|
12
*
9
|
13
*
10
|
14
*
11
|
15
*
12
|
16
*
13
|
|
17
*
14
|
18
*
15
|
19
*
16
|
20
*
17
|
21
*
18
|
22
*
19
|
23
*
20
|
|
24
*
21
|
25
*
22
|
26
*
23
|
27
*
24
|
28
*
25
|
29
*
26
|
30
*
27
|
|
31
*
28
|
Xem lịch âm các năm khác
Lịch âm năm 2035
Lịch âm năm 2036
Lịch âm năm 2037
Lịch âm năm 2038
Lịch âm năm 2039
Lịch âm năm 2040
Lịch âm năm 2041
Lịch âm năm 2042
Lịch âm năm 2043
Lịch âm năm 2044
Lịch âm năm 2045
Lịch âm năm 2046
Câu hỏi thường gặp về lịch âm năm 2040
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Lịch âm năm 2040 (Canh Thân) bắt đầu từ ngày nào?
Năm Canh Thân bắt đầu từ ngày mùng 1 Tết Nguyên Đán (khoảng cuối tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch). Ngày Tết chính xác được xác định theo chu kỳ Mặt Trăng. Đây là ngày lễ lớn nhất trong năm của người Việt.
Năm Canh Thân thuộc mệnh gì theo ngũ hành?
Mỗi năm âm lịch có Can Chi riêng, tương ứng với ngũ hành (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ). Can Chi của năm xác định mệnh của người sinh năm đó. Bạn có thể xem chi tiết Can Chi năm Canh Thân trong phần thông tin bên trên.
Có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2040?
Trong năm 2040 có nhiều ngày lễ lớn như: Tết Nguyên Đán, Tết Hàn thực (mùng 4 tháng 4 âm lịch), Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm lịch), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5), Quốc khánh (2/9), và các ngày lễ âm lịch như Rằm tháng Giêng, Đoan Ngọ, Trung Thu.
Lịch âm năm 2040 có gì đặc biệt so với các năm khác?
Mỗi năm âm lịch có đặc điểm riêng về Can Chi, mệnh ngũ hành và các ngày tiết khí. Năm Canh Thân mang những đặc trưng riêng về năng lượng phong thủy, ảnh hưởng đến vận mệnh và may mắn trong năm.
Tại sao nên xem lịch âm trước khi làm việc quan trọng?
Người Việt Nam thường xem lịch âm để chọn ngày tốt cho các việc quan trọng như khai trương, cưới hỏi, xây nhà, mua xe, khởi công. Lịch âm giúp xác định ngày hoàng đạo, hắc đạo, giờ tốt xấu để công việc thuận lợi và may mắn.