Xem ngày tốt xấu ngày 11/11/2016

ÂM LỊCH HÔM NAY

Ngày Dương Lịch: 11 - 11 - 2016

Ngày Âm Lịch: 12 - 10 - 2016 (Bính Thân)

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Đinh Dậu tháng Kỷ Hợi năm Bính Thân

Ngày Chu Tước Hắc Đạo: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19)

Lịch Âm Lịch Lịch Âm Dương Lịch ngày tốt xấu Đổi âm 2026 hôm nay Âm lịch hôm nay là âm ngày mấy
ÂM LỊCH NGÀY 11 THÁNG 11 2016
Dương Lịch
Tháng 11 Năm 2016
11
Âm Lịch
Tháng 10 Năm 2016 (Bính Thân)
12
Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Kỷ Hợi
Tiết khí: Lập Đông
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt): Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19)

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2016
THỨ HAI
THỨ BA
THỨ TƯ
THỨ NĂM
THỨ SÁU
THỨ BẢY
CHỦ NHẬT
XEM TỐT XẤU NGÀY 11 THÁNG 11
Giờ Hoàng Đạo Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19)
Giờ Hắc Đạo Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23)
SAO CÁT Sinh khí:Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
Thiên phúc:Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới.
Thánh tâm:Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
Mẫu thương:Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
SAO HUNG Phi ma sát (Tai sát):Kỵ giá thú nhập trạch.
Chu tước:Kỵ nhập trạch, khai trương.
Sát chủ:Xấu mọi việc.
Lỗ ban sát:Kỵ khởi tạo.
Sát sư:Kị cho thầy cúng
HOÀNG ĐẠO HAY HẮC ĐẠO Tiết khí: Lập đông
Trực: Khai
Sao: Lâu
Lục nhâm: Tốc hỷ
Tuổi xung ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Nam - Tài thần: Đông - Hạc thần: tại Thiên

Hôm nay là ngày: Chu Tước Hắc Đạo

NHỊ THẬP BÁT TÚ Sao Lâu (Cát) - Con vật: Chó
- Nên: Khởi công mọi việc đều tốt .
Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi đường thủy.
- Ngoài trừ: Tại Ngày Dậu Đăng Viên : Tạo tác đại lợi.
Tại Tị gọi là Nhập Trù rất tốt.
Tại Sửu tốt vừa vừa.
Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp.
- Thơ viết:
Lâu tinh rạng rỡ chốn môn đình.
Gia đạo phát tài ít kẻ đương.
Hôn nhân ngày ấy sinh hiền tử.
Nối đời lộc vị rạng tông đường.
Giờ xuất hành Theo Lý Thần Phong
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ TIỂU CÁC)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ TIỂU CÁC)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

Tý 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ tốt lành, nếu đi hướng gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh cờ Ngưu cất ở còn nữa. May nội trang gia điều liên hàng hóa. Mão có lại cầu điền tự sẽ kéo, giả định đầu Tu việc hại.