Xem ngày tốt xấu ngày 19/11/2016

ÂM LỊCH HÔM NAY

Ngày Dương Lịch: 19 - 11 - 2016

Ngày Âm Lịch: 20 - 10 - 2016 (Bính Thân)

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Ất Tỵ tháng Kỷ Hợi năm Bính Thân

Ngày Câu Trần Hắc Đạo: không nên khởi sự việc lớn, dễ gặp trở ngại

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Lịch Âm Lịch Lịch Âm Dương Lịch ngày tốt xấu Đổi âm 2026 hôm nay Âm lịch hôm nay là âm ngày mấy
ÂM LỊCH NGÀY 19 THÁNG 11 2016
Dương Lịch
Tháng 11 Năm 2016
19
Âm Lịch
Tháng 10 Năm 2016 (Bính Thân)
20
Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Kỷ Hợi
Tiết khí: Lập Đông
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt): Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT; MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2016
THỨ HAI
THỨ BA
THỨ TƯ
THỨ NĂM
THỨ SÁU
THỨ BẢY
CHỦ NHẬT
XEM TỐT XẤU NGÀY 19 THÁNG 11
Giờ Hoàng Đạo Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)
Giờ Hắc Đạo Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21)
SAO CÁT Thiên đức:Tốt mọi việc.
Nguyệt ân:Tốt mọi việc.
Kính tâm:Tốt đối với tang lễ.
Dịch mã:Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.
SAO HUNG Kim thần thất sát:Xấu mọi việc
Tiểu hồng sa:Xấu mọi việc.
Nguyệt phá:Xấu về xây dựng nhà cửa.
Ly sàng:Kỵ giá thú.
Ly sàng:Kỵ giá thú.
HOÀNG ĐẠO HAY HẮC ĐẠO Tiết khí: Lập đông
Trực: Phá
Sao: Liễu
Lục nhâm: Tiểu cát
Tuổi xung ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Bắc - Tài thần: Đông Nam - Hạc thần: tại Thiên

Hôm nay là ngày: Câu Trần Hắc Đạo

NHỊ THẬP BÁT TÚ Sao Liễu (Hung) - Con vật: Cheo
- Nên: Không có việc chi hợp với Sao Liễu.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại.
Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.
- Ngoài trừ: Tại Ngọ trăm việc tốt.
Tại Tị Đăng Viên: thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất.
Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi.
- Thơ viết:
Liễu tinh tạo dựng lắm tội oan.
Tai ương trộm cướp phải cơ hàn.
Chôn cất hôn nhân nhằm sao ấy.
Ba năm đôi lược chịu sầu than.
Giờ xuất hành Theo Lý Thần Phong
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ TIỂU CÁC)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ TIỂU CÁC)

⇒ GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, gặp may mắn.

(13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ TUYỆT LỘ)

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn.

(15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ ĐẠI AN)

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành.

(17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ TỐC HỶ)

⇒ GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc.

(19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ LƯU NIÊN)

⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn.

(21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ XÍCH KHẨU)

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn.

Tý 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ tốt lành, nếu đi hướng gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh cờ Ngưu cất ở còn nữa. May nội trang gia điều liên hàng hóa. Mão có lại cầu điền tự sẽ kéo, giả định đầu Tu việc hại.